Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel
Hoạt động cốt lõi: Chuyển phát & logistics. Khai thác cảng, vận tải container/logistics; moat đến từ vị trí cảng, kết nối hinterland, công suất bến và quan hệ hãng tàu.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
E-commerce, cross-border trade, automation.
Rủi ro: Price competition, chi đầu tư, last-mile cho vay ký quỹ.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.88x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 2,862 đ/cp lệch 22% so với Chuẩn hóa EPS 2,339 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 458.7230769895 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 710.474544957 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
| EPS | 2339.2 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 2.2157826712852664 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 23.696413531749883 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
TRADE_RECEIVABLES FY2025 2,168.8 TY VND, tương đương 28.8% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 152.7 TY VND, 2.0% tổng tài sản. Phải thu tăng bất thường theo engine; chất lượng tài sản cần được hạ mức cho đến khi kiểm tra aging/khách hàng lớn.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Trung bình.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 21.592 | 677 | 376 | 2.656 | -2.150 | 20,8% |
| 2027E | 22.630 | 710 | 394 | 2.784 | -2.252 | 20,9% |
| 2028E | 23.686 | 743 | 412 | 2.914 | -2.355 | 20,9% |
Mạng lưới bưu chính logistics toàn quốc, lợi thế Viettel và e-commerce.
E-commerce, cross-border trade, automation.
6–24M2026 logistics hưởng lợi từ thương mại và hạ tầng, nhưng cước vận tải/tàu có tính chu kỳ cao; cảng nước sâu và vị trí chiến lược có sức mạnh định giá tốt hơn.
Price competition, chi đầu tư, last-mile cho vay ký quỹ.
Nhạy với xuất nhập khẩu, FDI, cước container, xung đột địa chính trị, tỷ giá và tiến độ hạ tầng cảng/đường.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
VTP_THIN_COMBINED.pdf p.61 | VTP_THIN_COMBINED.pdf(210)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của VTP.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 761.7 tỷ VND; FCF 228.8 tỷ VND; CFO/LNST 1.88x.
Chuẩn hóa EPS 2,339 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 23.7%; Chuẩn hóa biên EBIT 2.2%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Không thấy cảnh báo kế toán định lượng nổi bật trong bộ dữ liệu hiện tại; vẫn cần kiểm tra thuyết minh cho khoản phi thường, điều chỉnh báo cáo và chính sách ghi nhận doanh thu.
rà soát aging/mức độ tập trung phải thu.
Phải thu tăng nhanh hơn doanh thu: 34.1% so với -0.8%. Cần kiểm tra aging, bên đối tác lớn, khoản phải thu khác/ứng trước và dự phòng phải thu khó đòi.
Tồn kho FY2025 152.7 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của VTP dành cho tài khoản có quyền truy cập.